0
Profile Picture

A wonderful way to learn Vietnamese vocabularies of a great student!

7 個月前

quốc tế = international
Châu Á = Asia
làm việc (verb)
việc làm=công việc=nghề = job
3 năm trước tôi (đã từng) làm việc tại/ở/trong trường quốc tế Châu Á ở thành phố Hồ Chí Minh.
Trường dạy nghề.
Em đang ở trong nhà.
quyết định = to decide
1 lần/ 2 lần/ 3 lần (times)
Lần đầu tiên = first time
cố gắng = try to do something (put effort)
Tôi đã đi đến Việt Nam 4 lần rồi. Tôi suy nghĩ Việt Nam là nơi đẹp nên tôi quyết định chuyển đến Việt Nam vào tháng 3.
thử = try doing new things
nặng = strong (smell) / heavy
Mạnh= strong (taste)
đậm đà = taste good and strong
nồng = hot (smell)
Lần đầu tiên tôi đã ăn thử sầu riêng tôi không thích nó vì mùi của nó rất nồng và nặng. Bún bò có vị cay nồng.
Khi đó = at that time
Sau khi S + V. = after S +V
Tôi đã từng sống ở Việt Nam. Khi đó, tôi ăn nhiều trái cây và rau vì rất rẻ và ngon.
vật lý thiên văn = astrophysics
chuyên ngành = major
tốt nghiệp = to graduate
quan sát = to observe
tạo ra = to create
các ngôi sao = stars
máy vi tính = computer
chi tiết = in detail
Chuyên ngành của tôi là vật lý thiên văn. Tôi phải học ở trường đại học trong 5 năm để có thể tốt nghiệp được. Sau khi tốt nghiệp, tôi đã làm việc ở trường đại học. Tôi sử dụng máy vi tính để quan sát và tìm hiểu sự tạo ra các ngôi sao ở bầu trời chi tiết hơn. Trong thời gian đó, tôi (đã) không kiếm tiền nhưng mà tôi học nhiều điều mới.
Sinh ra = to be born
Lớn lên = to be raised, grow up
nước Mê Hi Cô = Mexico
anh chị em ruột = siblings
Tôi sinh ra và lớn lên ở nước Mỹ. Mặc dù, bố mẹ (của) tôi sinh ra ở nước Mê Xi Cô nhưng mà họ (đã) chuyển đến nước Mỹ để tìm công việc. Hầu hết chị anh em ruột của ba má vẫn sống ở Mê Hi Cô.